Bảng lương quân đội, công an 2026 chi tiết, mới nhất?
Tại Nghị quyết 265/2025/QH15, Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV Quốc hội đề nghị Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các Bộ, ngành, địa phương phối hợp chặt chẽ với các cơ quan hữu quan tiếp tục theo dõi sát diễn biến, dự báo tình hình trong nước và thế giới, triển khai quyết liệt, đồng bộ, kịp thời, toàn diện các nhiệm vụ, giải pháp, khắc phục các tồn tại, hạn chế, bất cập trong các lĩnh vực, phấn đấu thực hiện thành công các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026.
Trong đó, tập trung triển khai có hiệu quả một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm, trong đó có nội dung về việc điều chỉnh một số loại phụ cấp, mức lương cơ sở, lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công, trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội theo Kết luận 206-KL/TW năm 2025.
Như vậy, dự kiến sẽ thực hiện điều chỉnh lương cơ sở năm 2026 theo Kết luận 206-KL/TW năm 2025.
Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại vẫn chưa có mức lương cơ sở mới thay thế mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng quy định tại Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP.
Theo đó, bảng lương 2026 quân đội, công an 2026 vẫn tính theo lương cơ sở quy định tại Nghị định 73/2024/NĐ-CP và hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
Theo đó, Căn cứ theo Thông tư 07/2024/TT-BNV, Nghị định 204/2004/NĐ-CP, Nghị định 73/2024/NĐ-CP quy định bảng lương 2026 đối với quân đội, công an 2026 chi tiết như sau:
(1) Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân.
|
STT |
Cấp bậc quân hàm |
Hệ số |
Mức lương |
|
1 |
Đại tướng |
10,4 |
24.336.000 |
|
2 |
Thượng tướng |
9,8 |
22.932.000 |
|
3 |
Trung tướng |
9,2 |
21.528.000 |
|
4 |
Thiếu tướng |
8,6 |
20.124.000 |
|
5 |
Đại tá |
8 |
18.720.000 |
|
6 |
Thượng tá |
7,3 |
17.082.000 |
|
7 |
Trung tá |
6,6 |
15.444.000 |
|
8 |
Thiếu tá |
6 |
14.040.000 |
|
9 |
Đại úy |
5,4 |
12.636.000 |
|
10 |
Thượng úy |
5 |
11.700.000 |
|
11 |
Trung úy |
4,6 |
10.764.000 |
|
12 |
Thiếu úy |
4,2 |
9.828.000 |
|
13 |
Thượng sĩ |
3,8 |
8.892.000 |
|
14 |
Trung sĩ |
3,5 |
8.190.000 |
|
15 |
Hạ sĩ |
3,2 |
7.488.000 |
(2) Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.
- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân:
Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,20 |
7.488.000 |
|
3,45 |
8.073.000 |
|
3,70 |
8.658.000 |
|
3,95 |
9.243.000 |
|
4,20 |
9.828.000 |
|
4,45 |
10.413.000 |
|
4,70 |
10.998.000 |
|
4,95 |
11.583.000 |
|
5,20 |
12.168.000 |
|
5,45 |
12.753.000 |
Nhóm 2:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
2,95 |
5.310.000 |
|
3,20 |
5.760.000 |
|
3,45 |
6.210.000 |
|
3,70 |
6.660.000 |
|
3,95 |
7.110.000 |
|
4,20 |
7.560.000 |
|
4,45 |
8.010.000 |
|
4,70 |
8.460.000 |
|
4,95 |
8.910.000 |
|
5,20 |
9.360.000 |
Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,50 |
8.190.000 |
|
3,80 |
8.892.000 |
|
4,10 |
9.594.000 |
|
4,40 |
10.296.000 |
|
4,70 |
10.998.000 |
|
5,00 |
11.700.000 |
|
5,30 |
12.402.000 |
|
5,60 |
13.104.000 |
|
5,90 |
13.806.000 |
|
6,20 |
14.508.000 |
Nhóm 2:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,20 |
7.488.000 |
|
3,50 |
8.190.000 |
|
3,80 |
8.892.000 |
|
4,10 |
9.594.000 |
|
4,40 |
10.296.000 |
|
4,70 |
10.998.000 |
|
5,00 |
11.700.000 |
|
5,30 |
12.402.000 |
|
5,60 |
13.104.000 |
|
5,90 |
13.806.000 |
Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,85 |
9.009.000 |
|
4,20 |
9.828.000 |
|
4,55 |
10.647.000 |
|
4,90 |
11.466.000 |
|
5,25 |
12.285.000 |
|
5,60 |
13.104.000 |
|
5,95 |
13.923.000 |
|
6,30 |
14.742.000 |
|
6,65 |
15.561.000 |
|
7,00 |
16.380.000 |
|
7,35 |
17.199.000 |
|
7,70 |
18.018.000 |
Nhóm 2:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,65 |
8.541.000 |
|
4,00 |
9.360.000 |
|
4,35 |
10.179.000 |
|
4,70 |
10.998.000 |
|
5,05 |
11.817.000 |
|
5,40 |
12.636.000 |
|
5,75 |
13.455.000 |
|
6,10 |
14.274.000 |
|
6,45 |
15.093.000 |
|
6,80 |
15.912.000 |
|
7,15 |
16.731.000 |
|
7,50 |
17.550.000 |
- Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân:
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,85 |
9.009.000 |
|
4,2 |
9.828.000 |
|
4,55 |
10.647.000 |
|
4,9 |
11.466.000 |
|
5,25 |
12.285.000 |
|
5,6 |
13.104.000 |
|
5,95 |
13.923.000 |
|
6,3 |
14.742.000 |
|
6,65 |
15.561.000 |
|
7 |
16.380.000 |
|
7,35 |
17.199.000 |
|
7,7 |
18.018.000 |
Nhóm 2:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,65 |
8.541.000 |
|
4 |
9.360.000 |
|
4,35 |
10.179.000 |
|
4,7 |
10.998.000 |
|
5,05 |
11.817.000 |
|
5,4 |
12.636.000 |
|
5,75 |
13.455.000 |
|
6,1 |
14.274.000 |
|
6,45 |
15.093.000 |
|
6,8 |
15.912.000 |
|
7,15 |
16.731.000 |
|
7,5 |
17.550.000 |
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,5 |
8.190.000 |
|
3,8 |
8.892.000 |
|
4,1 |
9.594.000 |
|
4,4 |
10.296.000 |
|
4,7 |
10.998.000 |
|
5 |
11.700.000 |
|
5,3 |
12.402.000 |
|
5,6 |
13.104.000 |
|
5,9 |
13.806.000 |
|
6,2 |
14.508.000 |
Nhóm 2:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,2 |
7.488.000 |
|
3,5 |
8.190.000 |
|
3,8 |
8.892.000 |
|
4,1 |
9.594.000 |
|
4,4 |
10.296.000 |
|
4,7 |
10.998.000 |
|
5 |
11.700.000 |
|
5,3 |
12.402.000 |
|
5,6 |
13.104.000 |
|
5,9 |
13.806.000 |
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,2 |
7.488.000 |
|
3,45 |
8.073.000 |
|
3,7 |
8.658.000 |
|
3,95 |
9.243.000 |
|
4,2 |
9.828.000 |
|
4,45 |
10.413.000 |
|
4,7 |
10.998.000 |
|
4,95 |
11.583.000 |
|
5,2 |
12.168.000 |
|
5,45 |
12.753.000 |
Nhóm 2:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
2,95 |
6.903.000 |
|
3,2 |
7.488.000 |
|
3,45 |
8.073.000 |
|
3,7 |
8.658.000 |
|
3,95 |
9.243.000 |
|
4,2 |
9.828.000 |
|
4,45 |
10.413.000 |
|
4,7 |
10.998.000 |
|
4,95 |
11.583.000 |
|
5,2 |
12.168.000 |
*Lưu ý: Bảng lương quân đội 2026 trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...
Bảng lương quân đội, công an 2026 chi tiết, mới nhất? Lương quân đội, công an 2026 có tăng không? (Hình từ Internet)
Lương quân đội, công an 2026 có tăng không?
Hiện nay bảng lương quân đội, công an được tính theo công thức quy định tại Thông tư 07/2024/TT-BNV như sau:
|
Lương quân đội, công an = Hệ số lương x Lương cơ sở |
Trong đó:
- Lương cơ sở mới nhất hiện nay được quy định tại Nghị định 73/2024/NĐ-CP là 2.340.000 đồng/tháng.
- Hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP
Ví dụ: Hệ số lương hiện hưởng là 2.34 thì mức lương được tính như sau:
Mức lương = 2.340.000 đồng/tháng x 3.2 = 7.488.000 đồng/tháng
*Lưu ý: Mức lương được tính trên chưa bao gồm phụ cấp, thưởng....
Theo đó, có thể thấy bảng lương quân đội, công an được tính dựa trên lương cơ sở và hệ số lương. Do đó, năm 2026 nếu tăng lương cơ sở, hệ số lương thì bảng lương quân đội, công an cũng sẽ tăng lên.
Theo VnExpress, trước thềm Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV, Công an, Quân đội và địa phương triển khai phương án bảo vệ nhiều lớp, siết chặt an ninh, bảo đảm an toàn tuyệt đối.
Công an triển khai các biện pháp bảo đảm an ninh trật tự, trong đó cảnh vệ và các đơn vị chức năng tổ chức kiểm soát chặt tại khu vực diễn ra Đại hội, địa điểm lưu trú, tuyến đường di chuyển và các hoạt động liên quan của đại biểu.
Ở lớp bảo vệ tiếp theo, lực lượng cảnh sát cơ động, đặc nhiệm và chống khủng bố được triển khai theo phương án tác chiến, sẵn sàng xử lý tình huống phức tạp, ngăn chặn các nguy cơ gây rối, phá hoại, bảo đảm trật tự an toàn xã hội trước, trong và sau Đại hội.
Quân đội sẽ bảo vệ các mục tiêu trọng yếu, duy trì sẵn sàng chiến đấu và tổ chức lực lượng công binh rà phá bom mìn, vật liệu nổ, bảo đảm an toàn khu vực trọng điểm. Các đơn vị cũng tăng cường tuần tra, canh gác, siết chặt quản lý vũ khí, trang bị, vật liệu nổ, bảo đảm an toàn kho tàng, doanh trại, sân bay, bến bãi.
Trên địa bàn Thủ đô Hà Nội, lực lượng phòng không duy trì quân số trực 24/24h, triển khai trận địa dã chiến, sẵn sàng xử lý mục tiêu bay thấp và nguy cơ xâm nhập bằng thiết bị bay không người lái (UAV), góp phần bảo vệ vùng trời và các khu vực trọng yếu trong thời gian diễn ra Đại hội...