Căn cứ tại Danh mục 1, 2 Phụ lục ban hành kèm Nghị định 69/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 2 Điều 20 Nghị định 320/2026/NĐ-CP (có hiệu lực từ 28/09/2026) quy định về danh sách các loại giấy tờ được tích hợp trên VNeID bao gồm:
Danh sách 66 giấy tờ cấp cho công dân trên VNeID bao gồm:
|
STT |
Tên giấy tờ cấp cho công dân |
|
1 |
Giấy xác nhận thông tin về cư trú |
|
2 |
Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH |
|
3 |
Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao |
|
4 |
Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ |
|
5 |
Hộ chiếu phổ thông |
|
6 |
Thị thực |
|
7 |
Giấy miễn thị thực |
|
8 |
Thẻ thường trú của người nước ngoài |
|
9 |
Thẻ tạm trú của người nước ngoài |
|
10 |
Văn bằng trung cấp, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ CAND |
|
11 |
Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
|
12 |
Chứng chỉ sử dụng, quản lý vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ |
|
13 |
Thẻ kiểm soát an ninh hàng không (nội bộ) |
|
14 |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
|
15 |
Giấy phép lái xe |
|
16 |
Thông báo xử phạt vi phạm giao thông |
|
17 |
Phiếu lý lịch tư pháp |
|
18 |
Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
19 |
Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở |
|
20 |
Bằng cử nhân/đại học |
|
21 |
Bằng thạc sỹ |
|
22 |
Bằng tiến sĩ |
|
23 |
Giấy công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
|
24 |
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
|
25 |
Chứng chỉ kiểm định viên |
|
26 |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
27 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
|
28 |
Sổ Bảo hiểm xã hội |
|
29 |
Thẻ Bảo hiểm y tế |
|
30 |
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
|
31 |
Chứng chỉ kiểm toán viên |
|
32 |
Chứng chỉ kế toán viên |
|
33 |
Thẻ thẩm định viên về giá |
|
34 |
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư |
|
35 |
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
|
36 |
Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
|
37 |
Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản |
|
38 |
Thẻ công chứng viên |
|
39 |
Thẻ giám định viên tư pháp |
|
40 |
Chứng chỉ hành nghề luật sư |
|
41 |
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn |
|
42 |
Giấy khai sinh |
|
43 |
Bản sao trích lục hộ tịch |
|
44 |
Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam |
|
45 |
Thẻ hướng dẫn viên du lịch |
|
46 |
Thẻ nhà báo |
|
47 |
Giấy chứng nhận thợ hàn |
|
48 |
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
|
49 |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
|
50 |
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
|
51 |
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
52 |
Giấy phép lái tàu |
|
53 |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
|
54 |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
|
55 |
Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
|
56 |
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải |
|
57 |
Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính |
|
58 |
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn |
|
59 |
Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
|
60 |
Chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
|
61 |
Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh |
|
62 |
Giấy chứng nhận sức khỏe |
|
63 |
Sổ khám chữa bệnh điện tử |
|
64 |
Sổ tiêm chủng/ tiêm phòng |
|
65 |
Giấy chứng sinh |
|
66 |
Chứng chỉ hành nghề dược |

Bên cạnh đó, danh sách 140 giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức trên VNeID bao gồm:
|
STT |
Tên giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức |
|
1 |
Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn |
|
2 |
Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn |
|
3 |
Giấy phép, năng định nhân viên kiểm soát an ninh hàng không |
|
4 |
Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn |
|
5 |
Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn |
|
6 |
Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay |
|
7 |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên an ninh hàng không |
|
8 |
Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
|
9 |
Giấy chứng nhận tên định danh |
|
10 |
Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng |
|
11 |
Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu |
|
12 |
Giấy chứng nhận thu hồi con dấu |
|
13 |
Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 3 |
|
14 |
Giấy chứng nhận đăng ký xe tạm thời; biển số xe tạm thời |
|
15 |
Giấy phép hoạt động phương tiện giao thông thông minh |
|
16 |
Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe; Giấy chứng nhận đăng ký xe |
|
17 |
Giấy chứng nhận đăng ký xe; biển số xe |
|
18 |
Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe |
|
19 |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
|
20 |
Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
|
21 |
Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH |
|
22 |
Giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy |
|
23 |
Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy |
|
24 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện |
|
25 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự |
|
26 |
Giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ |
|
27 |
Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ |
|
28 |
Giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ |
|
29 |
Giấy phép trang bị vũ khí thể thao |
|
30 |
Giấy phép mua vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao |
|
31 |
Giấy phép mua công cụ hỗ trợ |
|
32 |
Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
|
33 |
Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao |
|
34 |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ và thiết bị, phụ kiện bắn pháo hoa nổ |
|
35 |
Giấy phép vận chuyển vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao |
|
36 |
Giấy phép mua pháo hoa |
|
37 |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí |
|
38 |
Giấy phép trang bị, Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật |
|
39 |
Giấy phép tiếp nhận vũ khí, công cụ hỗ trợ |
|
40 |
Giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ |
|
41 |
Giấy phép vận chuyển pháo hoa |
|
42 |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu công cụ hỗ trợ |
|
43 |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa, thuốc pháo hoa |
|
44 |
Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ |
|
45 |
Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ ra, vào lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
|
46 |
Chứng chỉ sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ |
|
47 |
Chứng chỉ quản lý kho, nơi cất giữ vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ |
|
48 |
Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng |
|
49 |
Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp |
|
50 |
Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao |
|
51 |
Thị thực điện tử |
|
52 |
Thẻ ABTC (thẻ cứng hoặc thẻ điện tử) |
|
53 |
Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Campuchia |
|
54 |
Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới |
|
55 |
Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào |
|
56 |
Thẻ tạm trú |
|
57 |
Giấy phép sát hạch |
|
58 |
Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy |
|
59 |
Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
|
60 |
Giấy phép hoạt động điện lực |
|
61 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
|
62 |
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
|
63 |
Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
|
64 |
Giấy phép dịch vụ nổ mìn |
|
65 |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
|
66 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
|
67 |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp |
|
68 |
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
|
69 |
Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
|
70 |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ của Bộ Công Thương |
|
71 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
|
72 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
|
73 |
Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục đại học |
|
74 |
Giấy công nhận văn bằng (đối với bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam) |
|
75 |
Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
|
76 |
Giấy phép bưu chính |
|
77 |
Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
|
78 |
Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu |
|
79 |
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
80 |
Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
|
81 |
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng |
|
82 |
Giấy chứng nhận kiểm định |
|
83 |
Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
84 |
Sổ bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận bổ sung thời gian công tác trong sổ bảo hiểm xã hội của người lao động |
|
85 |
Sổ Bảo hiểm xã hội |
|
86 |
Giấy thông hành/Chứng minh thư biên giới để xác định |
|
87 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện |
|
88 |
Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
89 |
Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|
90 |
Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài |
|
91 |
Giấy phép môi trường tổ chức |
|
92 |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
93 |
Chứng chỉ hành nghề thú y |
|
94 |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
|
95 |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
|
96 |
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
|
97 |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
|
98 |
Giấy phép kinh doanh có điều kiện |
|
99 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
100 |
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
|
101 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện |
|
102 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino |
|
103 |
Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
|
104 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
105 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ gia đình |
|
106 |
Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã |
|
107 |
Giấy chứng nhận đăng ký Tổ hợp tác |
|
108 |
Giấy chứng nhận đăng ký Liên hợp tác xã |
|
109 |
Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất |
|
110 |
Giấy phép thành lập công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
111 |
Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
|
112 |
Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
|
113 |
Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh |
|
114 |
Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
115 |
Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
116 |
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
117 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
|
118 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
|
119 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép kinh doanh |
|
120 |
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
|
121 |
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
|
122 |
Giấy phép hoạt động in (ND 72) |
|
123 |
Giấy phép hoạt động in (TT23) |
|
124 |
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
|
125 |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
|
126 |
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (xe máy chuyên dùng) |
|
127 |
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
|
128 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
129 |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
|
130 |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
|
131 |
Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
132 |
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
|
133 |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm |
|
134 |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
|
135 |
Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh |
|
136 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
|
137 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
|
138 |
Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế |
|
139 |
Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng |
|
140 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của Công ty thông tin tín dụng |

Ngoài ra, căn cứ tại Điều 3 Nghị định 320/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định 69/2024/NĐ-CP quy định phân loại, đối tượng được cấp Tài khoản định danh điện tử (CCCD), cụ thể như sau:
- Công dân Việt Nam từ đủ 06 tuổi trở lên đã được cấp thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước còn thời hạn sử dụng được cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 01, tài khoản định danh điện tử mức độ 02 khi có nhu cầu. Công dân Việt Nam dưới 06 tuổi đã được cấp thẻ căn cước được cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 01 khi có nhu cầu.
- Người nước ngoài nhập cảnh hợp pháp vào Việt Nam hoặc cư trú hợp pháp tại Việt Nam được cấp tài khoản định danh điện tử không phân biệt theo mức độ khi có nhu cầu.
- Cơ quan, tổ chức được thành lập hoặc đăng ký hoạt động tại Việt Nam được cấp tài khoản định danh điện tử không phân biệt theo mức độ khi có nhu cầu.