Trường Đại học Khoa học tự nhiên ĐHQG HCM vừa công bố phương hướng tuyển sinh dự kiến áp dụng trong năm 2026.
Dưới đây là một số thông tin tuyển sinh trường ĐH Khoa học tự nhiên ĐHQG HCM năm 2026:
(1) Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1:
Phương thức 1a (Mã phương thức xét tuyển: 301): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT về việc ban hành quy chế tuyển sinh đại học chính quy ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ GD&ĐT và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. (thông báo sau)
Phương thức 1b (Mã phương thức xét tuyển: 410): Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài và tốt nghiệp THPT của nước ngoài dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh. Phương thức này chỉ dành cho các chương trình đào tạo theo đề án (chương trình tiên tiến, chương trình tăng cường tiếng Anh). (thông báo sau)
Phương thức 2 (Mã phương thức xét tuyển: 500):
Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12 (thông báo sau)
(2) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Tất cả điểm tổ hợp của kết quả điểm thi THPT 2026, điểm tổ hợp của học bạ, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 sẽ được chuẩn hóa về thang điểm 30 khi áp dụng vào công thức kết hợp. Điểm trúng tuyển sẽ được chuẩn hóa và công bố ở mức điểm theo quy định của ĐHQG-HCM (chi tiết xem thông báo cho từng phương thức của Trường).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các phương thức sẽ được thông báo theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT.
(3) Chỉ tiêu tuyển sinh
|
STT |
Mã ngành xét tuyển |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu 2026 |
Phương thức xét tuyển |
Mã – Tổ hợp xét tuyển học bạ / điểm thi THPT 2026) |
|
1 |
7420101 |
Sinh học |
215 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A02: Toán – Vật lý – Sinh học B00: Toán – Hóa học – Sinh học B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học |
|
2 |
7420101_DKD |
Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
90 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A02: Toán – Vật lý – Sinh học B00: Toán – Hóa học – Sinh học B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học |
|
3 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
200 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A02: Toán – Vật lý – Sinh học B00: Toán – Hóa học – Sinh học B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học |
|
4 |
7420201_DKD |
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
160 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A02: Toán – Vật lý – Sinh học B00: Toán – Hóa học – Sinh học B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học |
|
5 |
7440102_DKD |
Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
140 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
6 |
7440102_NN |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) |
220 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
7 |
|
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) |
60 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
8 |
|
Công nghệ bán dẫn |
70 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
9 |
7440112 |
Hoá học |
230 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Hóa học – Sinh học C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp |
|
10 |
7440112_DKD |
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
150 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Hóa học – Sinh học C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp |
|
11 |
7440122 |
Khoa học Vật liệu |
150 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
|
12 |
7440122_DKD |
Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
80 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
|
13 |
7440201_NN |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100) |
140 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A07: Toán – Lịch sử – Địa lý C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh |
|
14 |
7440228 |
Hải dương học |
50 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
15 |
7440228_DKD |
Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) |
40 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
16 |
7440301 |
Khoa học Môi trường |
125 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Sinh học – Hóa học D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh X10: Toán – Hóa học – Tin học X14: Toán – Sinh học – Tin học |
|
17 |
7440301_DKD |
Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
80 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Sinh học – Hóa học D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh X10: Toán – Hóa học – Tin học X14: Toán – Sinh học – Tin học |
|
18 |
7460101_NN |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) |
180 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
19 |
7460112_DKD |
Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) |
40 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
20 |
7460117_DKD |
Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) |
40 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
21 |
7460108_NN |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) |
80 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
22 |
7460108_DKD |
Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) |
60 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
23 |
7480101_TT |
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) |
90 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh |
|
24 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
90 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh |
|
25 |
7480201_DKD |
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
530 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh |
|
26 |
7480201_NN |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) |
490 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh |
|
27 |
7510401_DKD |
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
155 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Hóa học – Sinh học C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp |
|
28 |
7510402 |
Công nghệ Vật liệu |
180 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
|
29 |
7510402_DKD |
Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) |
60 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
|
30 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
125 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Sinh học – Hóa học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X10: Toán – Hóa học – Tin học X14: Toán – Sinh học – Tin học |
|
31 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
150 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học |
|
32 |
75202a1 |
Thiết kế vi mạch |
80 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học |
|
33 |
7520207_DKD |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
120 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học |
|
34 |
7520402 |
Kỹ thuật hạt nhân |
60 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
35 |
7520403 |
Vật lý y khoa |
40 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
36 |
7520403_DKD |
Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) |
40 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
37 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
35 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A07: Toán – Lịch sử – Địa lý C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh |
|
38 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
110 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Sinh học – Hóa học D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh X10: Toán – Hóa học – Tin học X14: Toán – Sinh học – Tin học |
|
39 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
100 |
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12. |
A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
Lưu ý:
Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT sẽ được xét tuyển sớm theo kế hoạch của Bộ GDĐT;
Các phương thức còn lại khác với Phương thức 1a trên sẽ xét tuyển chung thời điểm với Phương thức 2 – Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.
...
Nguồn tài chính của cơ sở giáo dục đại học công lập đến từ đâu?
Căn cứ theo Điều 39 Luật Giáo dục đại học 2025 quy định nguồn tài chính của cơ sở giáo dục đại học công lập bao gồm:
- Ngân sách nhà nước;
- Kinh phí tài trợ, viện trợ, cho, tặng hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
- Thu từ hoạt động đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, dịch vụ hỗ trợ giáo dục, sản xuất, kinh doanh;
- Nguồn vốn vay hợp pháp ở trong và ngoài nước;
- Nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.