Bảng lương chính thức của giáo viên mầm non từ 01/7/2026

Từ ngày 01/7/2026, bảng lương chính thức của giáo viên mầm non được điều chỉnh theo mức lương cơ sở mới là 2.530.000 đồng/tháng được quy định tại Nghị định 161/2026/NĐ-CP.
screenshot-1779103555-1779103567.png
Bảng lương chính thức của giáo viên mầm non từ 01/7/2026. Ảnh minh họa.

Theo Thư viện Pháp luật, ngày 15/5/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Theo đó, mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2026 là 2.530.000 đồng/tháng, tăng 8% so với trước đó.

Hiện hành, lương giáo viên mầm non được tính theo công thức như sau:

Mức lương = Hệ số lương x Lương cơ sở

Trong đó:

- Hệ số lương: Thực hiện theo Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, cụ thể áp dụng bảng lương tương ứng ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, cụ thể như sau:

+ Hạng III - Mã số V.07.02.26, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89;

+ Hạng II - Mã số V.07.02.25, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;

+ Hạng I - Mã số V.07.02.24, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2 từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38.

- Lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng (theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP).

Dựa theo công thức nêu trên, bảng lương chính thức của giáo viên mầm non từ 01/7/2026 như sau:

[1] Bảng lương giáo viên mầm non hạng III

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

2,1

5.313.000

Bậc 2

2,41

6.097.300

Bậc 3

2,72

6.881.600

Bậc 4

3,03

7.665.900

Bậc 5

3,34

8.450.200

Bậc 6

3,65

9.234.500

Bậc 7

3,96

10.018.800

Bậc 8

4,27

10.803.100

Bậc 9

4,58

11.587.400

Bậc 10

4,89

12.371.700

[2] Bảng lương giáo viên mầm non hạng II

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.755.100

Bậc 3

3,00

7.590.000

Bậc 4

3,33

8.424.900

Bậc 5

3,66

9.259.800

Bậc 6

3,99

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.929.600

Bậc 8

4,65

11.764.500

Bậc 9

4,98

12.599.400

[3] Bảng lương giáo viên mầm non hạng II

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

4,00

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.980.200

Bậc 3

4,68

11.840.400

Bậc 4

5,02

12.700.600

Bậc 5

5,36

13.560.800

Bậc 6

5,70

14.421.000

Bậc 7

6,04

15.281.200

Bậc 8

6,38

16.141.400

Lưu ý: Bảng lương giáo viên mầm non nêu trên áp dụng từ ngày 01/7/2026 chưa bao gồm các khoản trợ cấp, phụ cấp,… (nếu có).

Lam Giang (t/h)