
Theo Thư viện Pháp luật, ngày 15/5/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Theo đó, mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2026 là 2.530.000 đồng/tháng, tăng 8% so với trước đó.
Hiện hành, lương giáo viên mầm non được tính theo công thức như sau:
Mức lương = Hệ số lương x Lương cơ sở
Trong đó:
- Hệ số lương: Thực hiện theo Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, cụ thể áp dụng bảng lương tương ứng ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, cụ thể như sau:
+ Hạng III - Mã số V.07.02.26, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89;
+ Hạng II - Mã số V.07.02.25, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;
+ Hạng I - Mã số V.07.02.24, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2 từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38.
- Lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng (theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP).
Dựa theo công thức nêu trên, bảng lương chính thức của giáo viên mầm non từ 01/7/2026 như sau:
[1] Bảng lương giáo viên mầm non hạng III
Đơn vị: đồng/tháng
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,1 |
5.313.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
[2] Bảng lương giáo viên mầm non hạng II
Đơn vị: đồng/tháng
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
[3] Bảng lương giáo viên mầm non hạng II
Đơn vị: đồng/tháng
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,00 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.141.400 |
Lưu ý: Bảng lương giáo viên mầm non nêu trên áp dụng từ ngày 01/7/2026 chưa bao gồm các khoản trợ cấp, phụ cấp,… (nếu có).