
Thư viện Pháp luật thông tin, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội đã có Tờ trình 112/TTr-UBND ngày 07/5/2026 về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung quy định về Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố tại Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Tại đây, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội đã đề xuất tăng phí sử dụng vỉa hè để giữ xe tại các đường, phố thuộc trên địa bàn của Thủ đô với mức thu mới được đề xuất như sau:
|
TT |
Nội dung thu, địa bàn thu phí |
Đơn vị tính |
Mức thu phí |
|
I |
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (vỉa hè) để trông giữ xe ô tô |
||
|
1 |
Các đường, phố nằm trong đường Vành đai I và trên đường Vành đai I |
||
|
1.1 |
Các tuyến phố cần hạn chế: Khu vực đô thị lõi (khu bảo tồn cấp I): Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ |
Đồng/m2/ tháng |
400.000 |
|
1.2 |
Các tuyến đường, phố còn lại nằm trong đường Vành đai I và trên đường Vành đai I (trừ khu vực đô thị lõi) |
Đồng/m2/ tháng |
360.000 |
|
2 |
Các đường, phố từ phạm vi từ ngoài đường Vành đai I đến phạm vi nằm trong đường Vành đai II và trên đường Vành đai II |
Đồng/m2/ tháng |
160.000 |
|
3 |
Các đường, phố nằm từ phạm vi từ ngoài đường Vành đai II đến phạm vi trong đường Vành đai III và trên đường Vành đai III |
Đồng/m2/ tháng |
120.000 |
|
4 |
Các đường, phố nằm từ phạm vi từ đường ngoài Vành đai III đến phạm vi trong đường Vành đai IV và trên đường Vành đai IV |
Đồng/m2/ tháng |
90.000 |
|
5 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương (Thị xã Sơn Tây cũ) |
Đồng/m2/ tháng |
40.000 |
|
6 |
Các đường, phố còn lại. |
Đồng/m2/ tháng |
30.000 |
|
II |
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (vỉa hè) để trông giữ xe đạp, xe máy |
||
|
1 |
Các đường, phố nằm trong đường Vành đai I và trên đường Vành đai I |
||
|
1.1 |
Các tuyến phố cần hạn chế: Khu vực đô thị lõi (khu bảo tồn cấp I): Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ |
Đồng/m2/ tháng |
220.000 |
|
1.2 |
Các tuyến đường, phố còn lại nằm trong đường Vành đai I và trên đường Vành đai I (trừ khu vực đô thị lõi) |
Đồng/m2/ tháng |
180.000 |
|
2 |
Các đường, phố từ phạm vi từ ngoài đường Vành đai I đến phạm vi nằm trong đường Vành đai II và trên đường Vành đai II |
Đồng/m2/ tháng |
120.000 |
|
3 |
Các đường, phố nằm từ phạm vi từ ngoài đường Vành đai II đến phạm vi trong đường Vành đai III và trên đường Vành đai III |
Đồng/m2/ tháng |
90.000 |
|
4 |
Các đường, phố nằm từ phạm vi từ ngoài đường Vành đai III đến phạm vi trong đường Vành đai IV và trên đường Vành đai IV |
Đồng/m2/ tháng |
50.000 |
|
5 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương (Thị xã Sơn Tây cũ) |
Đồng/m2/ tháng |
40.000 |
|
6 |
Các đường, phố còn lại. |
Đồng/m2/ tháng |
30.000 |
Nếu Nghị quyết này được thông qua, mức thu phí phí sử dụng vỉa hè để giữ xe trên địa bàn thành phố Hà Nội sẽ tăng so với hiện hành, mức cao nhất lên đến 400.000 đồng/m2/tháng thuộc các tuyến phố cần hạn chế: Khu vực đô thị lõi (khu bảo tồn cấp I): Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ.
Hiện nay, mức thu đối với loại phí này cao nhất là 240.000 đồng/m2/tháng áp dụng đối với các tuyến đường nêu trên.
Chi tiết mức thu phí sử dụng vỉa hè để giữ xe theo Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND như sau:
|
TT |
Nội dung thu, địa bàn thu phí |
Đơn vị tính |
Mức thu phí |
|
I |
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô |
|
|
|
1 |
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ |
Đồng/m2/ tháng |
240.000 |
|
2 |
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng) |
Đồng/m2/ tháng |
150.000 |
|
3 |
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm) |
Đồng/m2/ tháng |
150.000 |
|
4 |
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2 |
Đồng/m2/ tháng |
80.000 |
|
5 |
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên |
Đồng/m2/ tháng |
60.000 |
|
6 |
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận |
Đồng/m2/ tháng |
30.000 |
|
7 |
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành |
Đồng/m2/ tháng |
20.000 |
|
II |
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy |
|
|
|
1 |
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ |
Đồng/m2/ tháng |
135.000 |
|
2 |
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng) |
Đồng/m2/ tháng |
90.000 |
|
3 |
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm) |
Đồng/m2/ tháng |
90.000 |
|
4 |
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2 |
Đồng/m2/ tháng |
60.000 |
|
5 |
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên |
Đồng/m2/ tháng |
45.000 |
|
6 |
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận |
Đồng/m2/ tháng |
25.000 |
|
7 |
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành |
Đồng/m2/ tháng |
20.000 |
|
III |
Trường hợp các điểm áp dụng công nghệ dừng đỗ xe thông minh nộp vào ngân sách nhà nước mức phí bằng 30% trên doanh thu dịch vụ trông giữ xe (doanh thu chưa bao gồm thuế GTGT). |
||
|
IV |
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để kinh doanh |
|
|
|
1 |
Các tuyến phố chính thuộc 4 quận nội thành: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, các tuyến phố văn hóa ẩm thực, chợ đêm. |
Đồng/m2/ tháng |
45.000 |
|
2 |
Các tuyến phố chính thuộc các quận: Thanh Xuân, Cầu Giấy, Tây Hồ, Long Biên, Hoàng Mai và Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm. |
Đồng/m2/ tháng |
40.000 |
|
3 |
Các tuyến phố còn lại thuộc các địa bàn trên và các phố thuộc thị xã Sơn Tây |
Đồng/m2/ tháng |
25.000 |
|
4 |
Các huyện ngoại thành |
Đồng/m2/ tháng |
20.000 |
|
V |
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trung chuyển vật liệu xây dựng |
Đồng/m2/ tháng |
50.000 |