Theo Thư viện pháp luật, Điều 3 Nghị định 182/2026/NĐ-CP quy định mức phụ cấp ưu đãi 45% được áp dụng đối với trường hợp nhà giáo giảng dạy trong các trường tiểu học và mức phụ cấp ưu đãi 60% được áp dụng đối với trường hợp nhà giáo giảng dạy trong các trường tiểu học đóng trên địa bàn xã khu vực I, khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đảo, hải đảo, xã biên giới theo quy định.
Đồng thời, Điều 8 Nghị định 182/2026/NĐ-CP quy định nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, nhân sự hỗ trợ giáo dục nếu đồng thời thuộc đối tượng hưởng nhiều mức phụ cấp ưu đãi theo nghề quy định tại Nghị định 182/2026/NĐ-CP thì chỉ được hưởng một mức phụ cấp ưu đãi theo nghề cao nhất.
Như vậy, giáo viên tiểu học thuộc đối tượng được hưởng 02 mức phụ cấp ưu đãi nghề 45% và 60% thì chỉ được hưởng mức phụ cấp ưu đãi nghề cao nhất là 60%.
Bảng lương giáo viên tiểu học từ 01/07/2026?
Lương giáo viên tiểu học được tính theo công thức:
Lương hiện hưởng = Hệ số lương x Mức lương cơ sở
Đồng thời, Chính phủ đã ban hành Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang.
Từ ngày 1/7/2026 giáo viên tiểu học được áp dụng mức lương cơ sở mới là 2.530.000 đồng/tháng
Do đó, toàn bộ bảng lương giáo viên tiểu học từ 01/07/2026 mới nhất như sau:
* Giáo viên Tiểu học Hạng 1
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ ngày 01/7/2026 |
|
1 |
4.4 |
11,132,000 |
|
2 |
4.74 |
11,992,200 |
|
3 |
5.08 |
12,852,400 |
|
4 |
5.42 |
13,712,600 |
|
5 |
5.76 |
14,572,800 |
|
6 |
6.1 |
15,433,000 |
|
7 |
6.44 |
16,293,200 |
|
8 |
6.78 |
17,153,400 |
* Giáo viên Tiểu học Hạng 2
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ ngày 01/7/2026 |
|
1 |
4 |
10,120,000 |
|
2 |
4.34 |
10,980,200 |
|
3 |
4.68 |
11,840,400 |
|
4 |
5.02 |
12,700,600 |
|
5 |
5.36 |
13,560,800 |
|
6 |
5.7 |
14,421,000 |
|
7 |
6.04 |
15,281,200 |
|
8 |
6.38 |
16,141,400 |
* Giáo viên Tiểu học Hạng 3
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ ngày 01/7/2026 |
|
1 |
2.34 |
5,920,200 |
|
2 |
2.67 |
6,755,100 |
|
3 |
3 |
7,590,000 |
|
4 |
3.33 |
8,424,900 |
|
5 |
3.66 |
9,259,800 |
|
6 |
3.99 |
10,094,700 |
|
7 |
4.32 |
10,929,600 |
|
8 |
4.65 |
11,764,500 |
|
9 |
4.98 |
12,599,400 |
* Lưu ý: Mức lương trên không bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp,...