Toàn bộ bảng lương viên chức mới nhất 2026: Mức lương cao nhất có thể lên tới 20.240.000 đồng, cụ thể ra sao?

Theo quy định, toàn bộ bảng lương viên chức mới nhất 2026 với mức lương cao nhất có thể là bao nhiêu?

Lương viên chức hiện nay được tính theo công thức:

Lương hiện hưởng = Hệ số lương x Mức lương cơ sở

Căn cứ Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP mức lương cơ sở hiện hành là 2.340.000 đồng/tháng.

Đồng thời, tại dự thảo Nghị định dự kiến tăng lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng từ 01/7/2026.

11-1778645907.jpg
Toàn bộ bảng lương viên chức mới nhất 2026: Mức lương cao nhất có thể lên tới 20.240.000 đồng, cụ thể ra sao? Ảnh minh họa

Do đó, Toàn bộ bảng lương viên chức mới nhất 2026 như sau:

- Viên chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

6,2

14.508.000

15.686.000

Bậc 2

6,56

15.350.400

16.596.799

Bậc 3

6,92

16.192.800

17.507.600

Bậc 4

7,28

17.035.200

18.418.400

Bậc 5

7,64

17.877.600

19.329.200

Bậc 6

8,0

18.720.000

20.240.000

- Viên chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

5,75

13.455.000

14.547.500

Bậc 2

6,11

14.297.400

15.458.300

Bậc 3

6,47

15.139.800

16.369.100

Bậc 4

6,83

15.982.200

17.279.900

Bậc 5

7,19

16.824.600

18.190.700

Bậc 6

7,55

17.667.000

19.101.500

- Viên chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

4,4

10.296.000

11.132.000

Bậc 2

4,74

11.091.600

11.992.200

Bậc 3

5,08

11.887.200

12.852.400

Bậc 4

5,42

12.682.800

13.712.600

Bậc 5

5,76

13.478.400

14.572.800

Bậc 6

6,1

14.274.000

15.433.000

Bậc 7

6,44

15.069.600

16.293.200

Bậc 8

6,78

15.865.200

17.153.400

- Viên chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

4,0

9.360.000

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.155.600

10.980.200

Bậc 3

4,68

10.951.200

11.840.400

Bậc 4

5,02

11.746.800

12.700.599

Bậc 5

5,36

12.542.400

13.560.800

Bậc 6

5,7

13.338.000

14.421.000

Bậc 7

6,04

14.133.600

15.281.200

Bậc 8

6,38

14.929.200

16.141.400

- Viên chức loại A1

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

2,34

5.475.600

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.247.800

6.755.100

Bậc 3

3,0

7.020.000

7.590.000

Bậc 4

3,33

7.792.200

8.424.900

Bậc 5

3,66

8.564.400

9.259.800

Bậc 6

3,99

9.336.600

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.108.800

10.929.600

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.764.500

Bậc 9

4,98

11.653.200

12.599.400

- Viên chức loại A0

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

2,10

4.914.000

5.313.000

Bậc 2

2,41

5.639.400

6.097.300

Bậc 3

2,72

6.364.800

6.881.600

Bậc 4

3,03

7.090.200

7.665.900

Bậc 5

3,34

7.815.600

8.450.200

Bậc 6

3,65

8.541.000

9.234.500

Bậc 7

3,96

9.266.400

10.018.800

Bậc 8

4,27

9.991.800

10.803.100

Bậc 9

4,58

10.717.200

11.587.400

Bậc 10

4,89

11.442.600

12.371.700

- Viên chức loại B

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

1,86

4.352.400

4.705.800

Bậc 2

2,06

4.820.400

5.211.800

Bậc 3

2,26

5.288.400

5.717.799

Bậc 4

2,46

5.756.400

6.223.800

Bậc 5

2,66

6.224.400

6.729.800

Bậc 6

2,86

6.692.400

7.235.800

Bậc 7

3,06

7.160.400

7.741.800

Bậc 8

3,26

7.628.400

8.247.799

Bậc 9

3,46

8.096.400

8.753.800

Bậc 10

3,66

8.564.400

9.259.800

Bậc 11

3,86

9.032.400

9.765.800

Bậc 12

4,06

9.500.400

10.271.799

- Viên chức loại C - nhóm C1

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

1,65

3.861.000

4.174.450

Bậc 2

1,83

4.282.200

4.629.900

Bậc 3

2,01

4.703.400

5.085.300

Bậc 4

2,19

5.124.600

5.540.700

Bậc 5

2,37

5.545.800

5.996.100

Bậc 6

2,55

5.967.000

6.451.500

Bậc 7

2,73

6.388.200

6.906.900

Bậc 8

2,91

6.809.400

7.362.300

Bậc 9

3,09

7.230.600

7.817.700

Bậc 10

3,27

7.651.800

8.273.100

Bậc 11

3,45

8.073.000

8.728.500

Bậc 12

3,63

8.494.200

9.183.900

- Viên chức loại C - nhóm C2

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

2,0

4.680.000

5.060.000

Bậc 2

2,18

5.101.200

5.515.400

Bậc 3

2,36

5.522.400

5.970.800

Bậc 4

2,54

5.943.600

6.426.200

Bậc 5

2,72

6.364.800

6.881.600

Bậc 6

2,9

6.786.000

7.337.000

Bậc 7

3,08

7.207.200

7.792.400

Bậc 8

3,26

7.628.400

8.247.800

Bậc 9

3,44

8.049.600

8.703.200

Bậc 10

3,62

8.470.800

9.158.600

Bậc 11

3,8

8.892.000

9.614.000

Bậc 12

3,98

9.313.200

10.069.400

- Viên chức loại C - nhóm C3

Bậc

Hệ số

Mức lương theo 2,34

Mức lương theo 2,53

Bậc 1

1,5

3.510.000

3.795.000

Bậc 2

1,68

3.931.200

4.250.400

Bậc 3

1,86

4.352.400

4.705.800

Bậc 4

2,04

4.773.600

5.161.200

Bậc 5

2,22

5.194.800

5.616.600

Bậc 6

2,4

5.616.000

6.072.000

Bậc 7

2,58

6.037.200

6.527.400

Bậc 8

2,76

6.458.400

6.982.800

Bậc 9

2,94

6.879.600

7.438.200

Bậc 10

3,12

7.300.800

7.893.600

Bậc 11

3,3

7.722.000

8.349.000

Bậc 12

3,48

8.143.200

8.804.400

* Lưu ý: Mức lương trên không bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp,...

Như vậy, theo Thư viện Pháp luật, viên chức loại A3 (nhóm A3.1) sẽ được xếp lương cao nhất với hệ số lương 8,0 bậc 6 tương ứng mức lương 18.720.000 (theo lương cơ sở 2.340.000) và 20.240.000 (theo lương cơ sở 2.530.000).

Ngoài ra, căn cứ Điều 12 Luật Viên chức 2025 quy định quyền về tiền lương viên chức, tiền thưởng và các chế độ liên quan đến tiền lương như sau:

- Được hưởng tiền lương, tiền thưởng và các khoản thu nhập khác trên cơ sở kết quả, hiệu quả công việc theo vị trí việc làm đảm nhiệm.

- Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền lương làm việc vào ban đêm, công tác phí và các chế độ khác theo quy định của pháp luật, quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị.

- Viên chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc trong các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, lĩnh vực sự nghiệp đặc thù được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định của pháp luật.

Phương Anh (T/h)